Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 庋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庋, chiết tự chữ KĨ, QUỶ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庋:
庋
Pinyin: gui3;
Việt bính: gei2 gwai2;
庋 kĩ, quỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 庋
(Danh) Chạn để thức ăn, giá chứa đồ vật.(Động) Thu nhặt, cất chứa.
◎Như: tàng kĩ 藏庋 tàng trữ.
§ Cũng đọc là quỷ.
kĩ (gdhn)
Nghĩa của 庋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (庪)
[guǐ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: QUY
1. cái giá; giá (để đồ đạc)。放东西的架子。
2. sắp đặt; bảo tồn; cất giữ。放置;保存。
庋藏
cất đi
[guǐ]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: QUY
1. cái giá; giá (để đồ đạc)。放东西的架子。
2. sắp đặt; bảo tồn; cất giữ。放置;保存。
庋藏
cất đi
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庋
| kĩ | 庋: |

Tìm hình ảnh cho: 庋 Tìm thêm nội dung cho: 庋
