bất nhã
Coi không đẹp, mất thể thống.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Khiếu ngoại nhân thính trước, bất đãn ngã đích danh thanh bất hảo thính, tựu thị muội muội đích danh nhi dã bất nhã
叫外人聽著, 不但我的名聲不好聽, 就是妹妹的名兒也不雅 (Đệ lục thập bát hồi) Để người ngoài họ biết, không những chị mang tiếng, mà danh dự của em cũng chẳng tốt đẹp gì.Bất chính.
Nghĩa của 不雅 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅
| nhã | 雅: | nhã nhặn |
| nhả | 雅: |

Tìm hình ảnh cho: 不雅 Tìm thêm nội dung cho: 不雅
