Từ: bài tổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bài tổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàitổ

Dịch bài tổ sang tiếng Trung hiện đại:

拜祖 祭祖

Nghĩa chữ nôm của chữ: bài

bài:la bài hải (lên tiếng phản đối)
bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài:an bài
bài:bài binh bố trận
bài:bài (bẻ bằng ngón tay)
bài:bài binh bố trận
bài:bài vị
bài:bài binh bố trận

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổ

tổ:thuỷ tổ
tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
bài tổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bài tổ Tìm thêm nội dung cho: bài tổ