Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 半面之交 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半面之交:
Nghĩa của 半面之交 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànmiànzhījiāo] người chỉ gặp một lần trong đời。半面之旧。形容指见过一面的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |

Tìm hình ảnh cho: 半面之交 Tìm thêm nội dung cho: 半面之交
