Từ: 半道儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半道儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 道 • 儿

Nghĩa của 半道儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàndàor] giữa đường; giữa chừng; nửa đường。半路。
半道儿折回
nửa đường quay lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
半道儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半道儿 Tìm thêm nội dung cho: 半道儿