Từ: 半复赛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半复赛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 复 • 赛

Nghĩa của 半复赛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànfùsài] vòng tứ kết。淘汰赛的倒数第三轮比赛,八个人或八个队分成对安排在四场比赛中,由胜者进入半决赛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

hè复:hội hè; mùa hè
hạ复:hạ chí
phục复:phục hồi, phục chức
phức复:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại赛:trại (đua, vượt qua)
tái赛:tái quá
半复赛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半复赛 Tìm thêm nội dung cho: 半复赛