Từ: 婕妤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婕妤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiệp dư
Chức nữ quan có từ đời Hán, vị ngang với bậc
thượng khanh
卿, tước ngang với
liệt hầu
侯. Cũng viết là
tiệp dư
伃.

Nghĩa của 婕妤 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéyú] Tiệp dư (tên nữ quan thời xưa, là phi Tần của vua chúa)。古代女官名,是帝王妃嫔的称号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婕

tiệp:tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妤

:tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung)
婕妤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婕妤 Tìm thêm nội dung cho: 婕妤