Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 半...半 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半...半:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ...

Nghĩa của 半...半 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàn...bàn] nửa...nửa; nửa; bán; bán ...bán (dùng trước hai từ hoặc từ tố tương phản để biểu thị hai tính chất hoặc trạng thái tương phản cùng tồn tại). 分别用在意义相反的两个词或词素前面,表示相对的两种性质或状态同时存在。
半文半白。
nửa Văn ngôn, nửa Bạch thoại;nửa kim nửa cổ
半明半暗。
tranh tối tranh sáng
半信半疑。
nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi
半吞半吐。
úp úp mở mở
半推半就。
nửa muốn nửa không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 
半...半 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半...半 Tìm thêm nội dung cho: 半...半