Từ: 谋面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谋面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谋面 trong tiếng Trung hiện đại:

[móumiàn] gặp gỡ; gặp mặt。彼此见面,相识。
素未谋面。
chưa hề gặp mặt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
谋面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谋面 Tìm thêm nội dung cho: 谋面