Từ: 出乎意料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出乎意料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出乎意料 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūhūyìliào] bất ngờ; thình lình; gây ngạc nhiên; không ngờ。料想不到地。
这职位出乎意料地给了我。
chức này không ngờ lại giao cho tôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
出乎意料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出乎意料 Tìm thêm nội dung cho: 出乎意料