Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 出乎意料 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出乎意料:
Nghĩa của 出乎意料 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūhūyìliào] bất ngờ; thình lình; gây ngạc nhiên; không ngờ。料想不到地。
这职位出乎意料地给了我。
chức này không ngờ lại giao cho tôi.
这职位出乎意料地给了我。
chức này không ngờ lại giao cho tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎
| hồ | 乎: | cơ hồ |
| hổ | 乎: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 出乎意料 Tìm thêm nội dung cho: 出乎意料
