Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 喜帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐtiě] thiếp cưới; thiếp mời; thiệp mời。请人参加婚礼的请帖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
喜帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜帖 Tìm thêm nội dung cho: 喜帖