Từ: mân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 13 kết quả cho từ mân:

汶 vấn, môn, mân岷 dân, mân旻 mân玟 mân, văn珉 mân, dân闽 mân罠 mân缗 mân瑉 mân閩 mân緡 mân

Đây là các chữ cấu thành từ này: mân

vấn, môn, mân [vấn, môn, mân]

U+6C76, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wen4, men2, wen2, min2;
Việt bính: man4 man6;

vấn, môn, mân

Nghĩa Trung Việt của từ 汶

(Danh) Sông Vấn (ở nhiều nơi khác nhau).Một âm là môn.

(Động)
Che, lấp.

(Tính)
Môn vấn
: (1) Không rõ ràng, không sáng rõ. (2) Nhơ nhuốc, dơ bẩn, ô nhục.
◇Khuất Nguyên : An năng dĩ thân chi sát sát, thụ vật chi môn vấn giả hồ , (Ngư phủ ) Há nên đem tấm thân trong sạch mà chịu sự nhơ nhuốc của sự vật ư.Một âm là mân.

(Danh)
Tên núi.

(Danh)
Tên sông, tức là Mân giang .

Nghĩa của 汶 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèn]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: VẤN
Vấn Thuỷ (tên sông ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。汶水:水名,在山东。

Chữ gần giống với 汶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 汶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 汶 Tự hình chữ 汶 Tự hình chữ 汶 Tự hình chữ 汶

dân, mân [dân, mân]

U+5CB7, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min2;
Việt bính: man4;

dân, mân

Nghĩa Trung Việt của từ 岷

(Danh) Dân Giang sông Dân ở tỉnh Tứ Xuyên.
§ Cũng đọc là mân.

Nghĩa của 岷 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mín]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: MÂN, DÂN
1. Mân Sơn (tên núi, ranh giới giữa tỉnh Tứ Xuyên và Cam Túc, Trung Quốc) 。岷山,山名, 在四川、甘肃交界的地方。
2. Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。 岷江,水名, 在四川。

Chữ gần giống với 岷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

Chữ gần giống 岷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岷 Tự hình chữ 岷 Tự hình chữ 岷 Tự hình chữ 岷

mân [mân]

U+65FB, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: min2;
Việt bính: man4;

mân

Nghĩa Trung Việt của từ 旻

(Danh) Mùa thu.

(Danh)
Trời không.
◎Như: thương mân
trời xanh.
◇Đào Uyên Minh : Mang mang đại khối, du du cao mân , (Tự tế văn ) Mênh mông vũ trụ, thăm thẳm trời cao.
mân, như "thương mân (trời xanh; trời mùa thu)" (gdhn)

Nghĩa của 旻 trong tiếng Trung hiện đại:

[mín]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: MÂN
1. mùa thu。秋天。
2. bầu trời; trời。天空。
苍旻。
trời xanh.

Chữ gần giống với 旻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

Chữ gần giống 旻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旻 Tự hình chữ 旻 Tự hình chữ 旻 Tự hình chữ 旻

mân, văn [mân, văn]

U+739F, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: min2, wen2;
Việt bính: man4;

mân, văn

Nghĩa Trung Việt của từ 玟

(Danh) Một thứ đá đẹp.
§ Cũng như mân
.Một âm là văn.

(Danh)
Vân của ngọc.

mai, như "mai côi (ngọc đỏ); hoa mai côi" (gdhn)
mân, như "mân côi (mai côi: ngọc đỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 玟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

Dị thể chữ 玟

,

Chữ gần giống 玟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玟 Tự hình chữ 玟 Tự hình chữ 玟 Tự hình chữ 玟

mân, dân [mân, dân]

U+73C9, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min2, wen2;
Việt bính: man4;

mân, dân

Nghĩa Trung Việt của từ 珉

(Danh) Một thứ đá đẹp.
◇Lễ Kí
: Quân tử quý ngọc nhi tiện mân (Ngọc tảo ) Người quân tử quý ngọc mà khinh đá mân (ý nói hiềm vì nó lẫn lộn với ngọc vậy).
§ Cũng đọc là dân.

mân, như "mân (loại đá quý)" (gdhn)
mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (gdhn)

Nghĩa của 珉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瑉、碈)
[mín]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: MÂN
cẩm thạch。象玉的石头。

Chữ gần giống với 珉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

Dị thể chữ 珉

, ,

Chữ gần giống 珉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 珉 Tự hình chữ 珉 Tự hình chữ 珉 Tự hình chữ 珉

mân [mân]

U+95FD, tổng 9 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閩;
Pinyin: min3;
Việt bính: man4 man5;

mân

Nghĩa Trung Việt của từ 闽

Giản thể của chữ .
mân, như "Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)" (gdhn)

Nghĩa của 闽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閩)
[Mǐn]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 14
Hán Việt: MÂN
1. Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc)。闽江,水名,在福建。
2. tỉnh Phúc Kiến (Trung Quốc)。福建的别称。
Từ ghép:
闽剧

Chữ gần giống với 闽:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 闽

,

Chữ gần giống 闽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闽 Tự hình chữ 闽 Tự hình chữ 闽 Tự hình chữ 闽

mân [mân]

U+7F60, tổng 10 nét, bộ Võng 网 [罒]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min2;
Việt bính: man4;

mân

Nghĩa Trung Việt của từ 罠

(Danh) Dây câu cá.
§ Cũng như mân
.

(Danh)
Lưới bắt thú.

Chữ gần giống với 罠:

, , , , , , , , , 𦊚, 𦊛,

Chữ gần giống 罠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 罠 Tự hình chữ 罠 Tự hình chữ 罠 Tự hình chữ 罠

mân [mân]

U+7F17, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緡;
Pinyin: min2, yuan4;
Việt bính: fan1 man4;

mân

Nghĩa Trung Việt của từ 缗

Giản thể của chữ .
mân, như "mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)" (gdhn)

Nghĩa của 缗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緍)
[mín]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: MÂN
1. dây xâu tiền (thời xưa)。古代穿铜钱用的绳子。

2. xâu, chuỗi (tiền)。用于成串的铜钱, 每串一千文。
钱三百缗。
ba trăm xâu tiền.

Chữ gần giống với 缗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缗

,

Chữ gần giống 缗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缗 Tự hình chữ 缗 Tự hình chữ 缗 Tự hình chữ 缗

mân [mân]

U+7449, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min2;
Việt bính: man4;

mân

Nghĩa Trung Việt của từ 瑉

Cũng như chữ mân .

Chữ gần giống với 瑉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤧚,

Chữ gần giống 瑉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑉 Tự hình chữ 瑉 Tự hình chữ 瑉 Tự hình chữ 瑉

mân [mân]

U+95A9, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: min3;
Việt bính: man4 man5;

mân

Nghĩa Trung Việt của từ 閩

(Danh) Họ Mân.

(Danh)
Tỉnh Phúc Kiến
gọi là tỉnh Mân.
mân, như "Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)" (vhn)

Chữ gần giống với 閩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨴑, 𨴦,

Dị thể chữ 閩

,

Chữ gần giống 閩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閩 Tự hình chữ 閩 Tự hình chữ 閩 Tự hình chữ 閩

mân [mân]

U+7DE1, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: min2, min3, mian2, hun2;
Việt bính: fan1 man4;

mân

Nghĩa Trung Việt của từ 緡

(Danh) Dây câu cá.

(Danh)
Dây xâu tiền (thời xưa).

(Danh)
Quan tiền (tiền xâu thành chuỗi).
◇Liêu trai chí dị
: Tất bách mân, khuyết nhất văn bất khả , (Châu nhi ) Phải có một trăm quan tiền, thiếu một đồng không được.

mần, như "mần mò; mần việc; tần mần" (vhn)
mân, như "mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)" (btcn)

Chữ gần giống với 緡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緡

,

Chữ gần giống 緡

, , , , , 緿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緡 Tự hình chữ 緡 Tự hình chữ 緡 Tự hình chữ 緡

Dịch mân sang tiếng Trung hiện đại:

摸; 扪 《用手接触一下(物体)或接触后轻轻移动。》
磨菇; 磨磨蹭蹭。
Mân
《古地名, 在今陕西彬县、旬邑县一带。也作邠。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mân

mân󰆸:mân mê
mân:mân tử (cái lược)
mân𢺳:mân mó
mân:thương mân (trời xanh; trời mùa thu)
mân:mân côi (mai côi: ngọc đỏ)
mân:mân khôi (mai khôi: hoa hồng)
mân:mân (loại đá quý)
mân:mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)
mân:mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)
mân:mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)
mân:mân tướng (con muỗi)
mân:Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)
mân:Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)
mân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mân Tìm thêm nội dung cho: mân