Chữ 宍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宍, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 宍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宍

宍 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 六
  • miên
  • lúc, lộc, lục, lụt
  • []

    U+5B8D, tổng 7 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rou4;
    Việt bính: juk6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 宍


    Chữ gần giống với 宍:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 宍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宍 Tự hình chữ 宍 Tự hình chữ 宍 Tự hình chữ 宍

    宍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宍 Tìm thêm nội dung cho: 宍