Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 卖命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖命 trong tiếng Trung hiện đại:

[màimìng] chết thay; bán sức lực cho người khác; bỏ hết sức lực。指为某人、某集团所利用或为生活所迫而拼命干活儿。也泛指下最大力气做工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
卖命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖命 Tìm thêm nội dung cho: 卖命