Từ: 卷铺盖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卷铺盖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卷 • 铺 • 盖

Nghĩa của 卷铺盖 trong tiếng Trung hiện đại:

[juǎnpū·gai] cuốn gói (bị thải hồi hoặc từ chức)。比喻被解雇或辞职,离开工作地点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn卷:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển卷:quyển sách
quẹn卷:sạch quẹn, quẹn má hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô铺:phô trương
phố铺:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái盖:trà hồ cái (cái nắp)
卷铺盖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卷铺盖 Tìm thêm nội dung cho: 卷铺盖