Từ: 生物防治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生物防治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生物防治 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngwùfángzhì] phương pháp phòng trừ bằng sinh vật。利用某些生物来防治对人类有害的生物的方法。如用鸭群消灭蝗蝻和稻田害虫,用寄生蜂消灭螟虫,用细菌消灭田鼠等。也叫生物防除。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
生物防治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生物防治 Tìm thêm nội dung cho: 生物防治