Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 生物防治 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生物防治:
Nghĩa của 生物防治 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngwùfángzhì] phương pháp phòng trừ bằng sinh vật。利用某些生物来防治对人类有害的生物的方法。如用鸭群消灭蝗蝻和稻田害虫,用寄生蜂消灭螟虫,用细菌消灭田鼠等。也叫生物防除。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 生物防治 Tìm thêm nội dung cho: 生物防治
