Chữ 蓆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓆, chiết tự chữ TỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓆:

蓆 tịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓆

蓆

Chiết tự chữ 蓆

Chiết tự chữ tịch bao gồm chữ 草 席 hoặc 艸 席 hoặc 艹 席 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓆 cấu thành từ 2 chữ: 草, 席
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 席 tiệc, tịch
  • 2. 蓆 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 席
  • 艸 tháu, thảo
  • 席 tiệc, tịch
  • 3. 蓆 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 席
  • 艹 thảo
  • 席 tiệc, tịch
  • tịch [tịch]

    U+84C6, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi2;
    Việt bính: zek6 zik6;

    蓆 tịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓆

    (Danh) Chiếu, đệm (làm bằng trúc, cói...).
    ◎Như: thảo tịch 草
    蓆 đệm cỏ, trúc tịch 竹蓆 chiếu trúc.

    (Tính)
    Rộng, lớn.
    ◇Thi Kinh 詩經: Truy y chi tịch hề, Tệ dư hựu cải tác hề 緇衣之蓆兮, 敝予又改作兮 (Trịnh phong 鄭風, Truy y 緇衣) Áo đen rộng lớn hề, (Hễ) rách thì chúng tôi đổi cho hề.
    tịch, như "tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蓆:

    蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,

    Chữ gần giống 蓆

    菋, 蒔, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒓, 蒜,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓆 Tự hình chữ 蓆 Tự hình chữ 蓆 Tự hình chữ 蓆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓆

    tịch蓆:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
    蓆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓆 Tìm thêm nội dung cho: 蓆