Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蓆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓆, chiết tự chữ TỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓆:

蓆 tịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蓆

Chiết tự chữ tịch bao gồm chữ 草 席 hoặc 艸 席 hoặc 艹 席 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蓆 cấu thành từ 2 chữ: 草, 席
  • tháu, thảo, xáo
  • tiệc, tịch
  • 2. 蓆 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 席
  • tháu, thảo
  • tiệc, tịch
  • 3. 蓆 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 席
  • thảo
  • tiệc, tịch
  • tịch [tịch]

    U+84C6, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi2;
    Việt bính: zek6 zik6;

    tịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 蓆

    (Danh) Chiếu, đệm (làm bằng trúc, cói...).
    ◎Như: thảo tịch
    đệm cỏ, trúc tịch chiếu trúc.

    (Tính)
    Rộng, lớn.
    ◇Thi Kinh : Truy y chi tịch hề, Tệ dư hựu cải tác hề , (Trịnh phong , Truy y ) Áo đen rộng lớn hề, (Hễ) rách thì chúng tôi đổi cho hề.
    tịch, như "tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蓆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蓆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蓆 Tự hình chữ 蓆 Tự hình chữ 蓆 Tự hình chữ 蓆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓆

    tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
    蓆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蓆 Tìm thêm nội dung cho: 蓆