Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓆, chiết tự chữ TỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓆:
蓆
Pinyin: xi2;
Việt bính: zek6 zik6;
蓆 tịch
Nghĩa Trung Việt của từ 蓆
(Danh) Chiếu, đệm (làm bằng trúc, cói...).◎Như: thảo tịch 草蓆 đệm cỏ, trúc tịch 竹蓆 chiếu trúc.
(Tính) Rộng, lớn.
◇Thi Kinh 詩經: Truy y chi tịch hề, Tệ dư hựu cải tác hề 緇衣之蓆兮, 敝予又改作兮 (Trịnh phong 鄭風, Truy y 緇衣) Áo đen rộng lớn hề, (Hễ) rách thì chúng tôi đổi cho hề.
tịch, như "tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蓆:
蒓, 蒔, 蒖, 蒙, 蒜, 蒞, 蒟, 蒡, 蒣, 蒥, 蒦, 蒧, 蒨, 蒭, 蒯, 蒱, 蒲, 蒴, 蒹, 蒺, 蒻, 蒼, 蒽, 蒿, 蓀, 蓁, 蓂, 蓄, 蓆, 蓉, 蓊, 蓋, 蓌, 蓍, 蓏, 蓐, 蓑, 蓓, 蓖, 蓗, 蓙, 蓝, 蓟, 蓠, 蓡, 蓢, 蓣, 蓦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓆
| tịch | 蓆: | tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi) |

Tìm hình ảnh cho: 蓆 Tìm thêm nội dung cho: 蓆
