Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 剥削阶级 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剥削阶级:
Nghĩa của 剥削阶级 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōxuējiējí] giai cấp bóc lột。在阶级社会里占有生产资料剥削其他阶级的阶级,如奴隶主阶级、地主阶级和资产阶级。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥
| bác | 剥: | bác đoạt (tước đoạt) |
| bóc | 剥: | bóc thư; trắng bóc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 削
| tước | 削: | tước vỏ cây |
| tướt | 削: | đi tướt (đi ỉa chảy) |
| tược | 削: | vườn tược |
| tượt | 削: | tượt đầu gối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶
| giai | 阶: | giai đoạn; giai cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 剥削阶级 Tìm thêm nội dung cho: 剥削阶级
