Từ: 熔炉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熔炉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 熔 • 炉

Nghĩa của 熔炉 trong tiếng Trung hiện đại:

[rónglú] 1. lò luyện。熔炼金属的炉子。
2. lò tôi luyện (phẩm chất, tư tưởng)。比喻锻炼思想品质的环境。
革命的熔炉。
lò tôi luyện của cách mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熔

chong熔: 
dong熔:dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)
dung熔:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
nung熔:nung nấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

lò炉:bếp lò
lô炉:lô (bếp lò)
lư炉:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
熔炉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熔炉 Tìm thêm nội dung cho: 熔炉