Chữ 彷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彷, chiết tự chữ BÀNG, PHẢNG, PHẲNG, PHỎNG, VƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彷:

彷 bàng, phảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 彷

Chiết tự chữ bàng, phảng, phẳng, phỏng, vưởng bao gồm chữ 彳 方 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

彷 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 方
  • sách, xích
  • phương, vuông
  • bàng, phảng [bàng, phảng]

    U+5F77, tổng 7 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pang2, fang3;
    Việt bính: fong2 pong4;

    bàng, phảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 彷

    (Động) Bàng hoàng : (1) Bồi hồi, ngập ngừng, băn khoăn, ý không yên định.
    § Cũng viết là: , , . ☆Tương tự: bồi hồi , bàng hoàng , do dự . (2) Bay liệng.
    § Cũng như cao tường .
    ◇Trang Tử : Bàng hoàng hồ vô vi kì trắc, tiêu diêu hồ tẩm ngọa kì hạ , (Tiêu dao du ) Bay liệng không làm gì ở bên, tiêu dao ta nằm (ngủ) khểnh ở dưới (cây).

    (Động)
    Bàng dương quanh co, không tiến.
    ◇Khuất Nguyên : Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá! , (Chiêu hồn ) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!Một âm là phảng.

    (Động)
    Phảng phất 彿 tựa hồ, giống như, thấy không được rõ ràng.
    § Cũng viết là phảng phất 仿. ☆Tương tự: hảo tượng , tự hồ .

    phảng, như "phảng phất" (vhn)
    phẳng, như "bằng phẳng" (btcn)
    bàng, như "bàng hoàng" (gdhn)
    phỏng, như "mô phỏng, phỏng chừng" (gdhn)
    vưởng, như "vất vưởng" (gdhn)

    Nghĩa của 彷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fǎng]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 7
    Hán Việt: PHƯỞNG
    dường như; hình như; giống như。(彷彿)同(仿佛)。
    Ghi chú: 另见páng
    [páng]
    Bộ: 彳(Sách)
    Hán Việt: BÀNG
    do dự; lưỡng lự; băn khoăn (không biết đi hướng nào)。彷徨。
    Từ ghép:
    彷徨

    Chữ gần giống với 彷:

    , , , ,

    Dị thể chữ 彷

    , ,

    Chữ gần giống 彷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 彷 Tự hình chữ 彷 Tự hình chữ 彷 Tự hình chữ 彷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 彷

    bàng:bàng hoàng
    phảng:phảng phất
    phẳng:bằng phẳng
    phỏng:mô phỏng, phỏng chừng
    vưởng:vất vưởng
    彷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 彷 Tìm thêm nội dung cho: 彷