Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 彷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 彷, chiết tự chữ BÀNG, PHẢNG, PHẲNG, PHỎNG, VƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彷:
彷 bàng, phảng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 彷
彷
Pinyin: pang2, fang3;
Việt bính: fong2 pong4;
彷 bàng, phảng
Nghĩa Trung Việt của từ 彷
(Động) Bàng hoàng 彷徨: (1) Bồi hồi, ngập ngừng, băn khoăn, ý không yên định.§ Cũng viết là: 旁皇, 傍偟, 徬徨. ☆Tương tự: bồi hồi 徘徊, bàng hoàng 徬徨, do dự 猶豫. (2) Bay liệng.
§ Cũng như cao tường 翱翔.
◇Trang Tử 莊子: Bàng hoàng hồ vô vi kì trắc, tiêu diêu hồ tẩm ngọa kì hạ 彷徨乎無為其側, 逍遙乎寢臥其下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bay liệng không làm gì ở bên, tiêu dao ta nằm (ngủ) khểnh ở dưới (cây).
(Động) Bàng dương 彷徉 quanh co, không tiến.
◇Khuất Nguyên 屈原: Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá! 彷徉無所倚, 廣大無所極些 (Chiêu hồn 招魂) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!Một âm là phảng.
(Động) Phảng phất 彷彿 tựa hồ, giống như, thấy không được rõ ràng.
§ Cũng viết là phảng phất 仿佛. ☆Tương tự: hảo tượng 好像, tự hồ 似乎.
phảng, như "phảng phất" (vhn)
phẳng, như "bằng phẳng" (btcn)
bàng, như "bàng hoàng" (gdhn)
phỏng, như "mô phỏng, phỏng chừng" (gdhn)
vưởng, như "vất vưởng" (gdhn)
Nghĩa của 彷 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎng]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯỞNG
dường như; hình như; giống như。(彷彿)同(仿佛)。
Ghi chú: 另见páng
[páng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: BÀNG
do dự; lưỡng lự; băn khoăn (không biết đi hướng nào)。彷徨。
Từ ghép:
彷徨
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯỞNG
dường như; hình như; giống như。(彷彿)同(仿佛)。
Ghi chú: 另见páng
[páng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: BÀNG
do dự; lưỡng lự; băn khoăn (không biết đi hướng nào)。彷徨。
Từ ghép:
彷徨
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彷
| bàng | 彷: | bàng hoàng |
| phảng | 彷: | phảng phất |
| phẳng | 彷: | bằng phẳng |
| phỏng | 彷: | mô phỏng, phỏng chừng |
| vưởng | 彷: | vất vưởng |

Tìm hình ảnh cho: 彷 Tìm thêm nội dung cho: 彷
