Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 真偽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真偽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân ngụy
Thật và giả.
§ Cũng như
chân giả
.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Lệnh bộ tốt hình mạo tương tự giả, giả ban Khương Duy công thành, nhân hỏa quang chi trung, bất biện chân ngụy
者, 城, 中, 偽 (Đệ cửu thập tam hồi) (Khổng Minh) ra lệnh chọn lấy một người mặt mũi giống (Khương Duy), giả trang làm Khương Duy đánh vào thành, vì trong bóng lửa (mập mờ), không phân biệt được thật giả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偽

nguỵ:giặc nguỵ
真偽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真偽 Tìm thêm nội dung cho: 真偽