Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 理论 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐlùn] 1. lý luận; lý thuyết。人们由实践概括出来的关于自然界和社会的知识的有系统的结论。
2. tranh luận phải trái; tranh luận。辩论是非;争论;评是非曲直。
他正在气头上,我不想和他多理论。
anh ấy đang nổi nóng, tôi không muốn tranh luận với anh ấy nữa.
2. tranh luận phải trái; tranh luận。辩论是非;争论;评是非曲直。
他正在气头上,我不想和他多理论。
anh ấy đang nổi nóng, tôi không muốn tranh luận với anh ấy nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |

Tìm hình ảnh cho: 理论 Tìm thêm nội dung cho: 理论
