Từ: 理论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理论 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐlùn] 1. lý luận; lý thuyết。人们由实践概括出来的关于自然界和社会的知识的有系统的结论。
2. tranh luận phải trái; tranh luận。辩论是非;争论;评是非曲直。
他正在气头上,我不想和他多理论。
anh ấy đang nổi nóng, tôi không muốn tranh luận với anh ấy nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
理论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理论 Tìm thêm nội dung cho: 理论