Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 压秤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压秤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压秤 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāchèng] nặng cân。物体称起来分量大(多就同体积的而言)。
劈柴太湿,压秤。
củi chẻ ướt quá, nặng cân lắm.
稻草不压秤,一大捆才十来斤。
rơm rạ nhẹ cân, một bó to mới được mười cân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xứng:cân xứng
压秤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压秤 Tìm thêm nội dung cho: 压秤