Chữ 饋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饋, chiết tự chữ QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饋:

饋 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饋

Chiết tự chữ quỹ bao gồm chữ 食 貴 hoặc 飠 貴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饋 cấu thành từ 2 chữ: 食, 貴
  • thực, tự
  • quí, quý
  • 2. 饋 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 貴
  • thực
  • quí, quý
  • quỹ [quỹ]

    U+994B, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kui4, tui2;
    Việt bính: gwai3 gwai6;

    quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 饋

    (Động) Biếu, đem các món ăn dâng biếu người trên.

    (Động)
    Đưa tặng, làm quà.
    ◇An Nam Chí Lược
    : Hàn thực dĩ quyển bính tương quỹ (Phong tục ) (Ngày lễ) Hàn thực thì đem bánh cuốn tặng nhau.
    quỹ, như "quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 饋:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 饋

    , , , ,

    Chữ gần giống 饋

    , , , , 餿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饋 Tự hình chữ 饋 Tự hình chữ 饋 Tự hình chữ 饋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饋

    quỹ:quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)
    饋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饋 Tìm thêm nội dung cho: 饋