Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饋, chiết tự chữ QUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饋:
饋
Biến thể giản thể: 馈;
Pinyin: kui4, tui2;
Việt bính: gwai3 gwai6;
饋 quỹ
(Động) Đưa tặng, làm quà.
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Hàn thực dĩ quyển bính tương quỹ 寒食以捲餠相饋 (Phong tục 風俗) (Ngày lễ) Hàn thực thì đem bánh cuốn tặng nhau.
quỹ, như "quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)" (gdhn)
Pinyin: kui4, tui2;
Việt bính: gwai3 gwai6;
饋 quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 饋
(Động) Biếu, đem các món ăn dâng biếu người trên.(Động) Đưa tặng, làm quà.
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Hàn thực dĩ quyển bính tương quỹ 寒食以捲餠相饋 (Phong tục 風俗) (Ngày lễ) Hàn thực thì đem bánh cuốn tặng nhau.
quỹ, như "quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饋
| quỹ | 饋: | quỹ tiến (tiến tặng, biếu tặng) |

Tìm hình ảnh cho: 饋 Tìm thêm nội dung cho: 饋
