Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngày lễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngày lễ:
Nghĩa ngày lễ trong tiếng Việt:
["- dt Ngày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì: Ngày lễ quốc khánh."]Dịch ngày lễ sang tiếng Trung hiện đại:
公休 《星期日、节日等集体的休假。》ngày lễ; ngày nghỉ公休日。
节日 《纪念日, 如五一国际劳动节等。》
礼拜 《宗教徒向所信奉的神行礼。》
瞻礼 《天主教徒称宗教节日。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngày
| ngày | 㝵: | ngày nay, ngày tháng |
| ngày | 𣈜: | ngày nay, ngày tháng |
| ngày | 𣈗: | ngày nay, ngày tháng |
| ngày | 𬏝: | ngày nay, ngày tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | : | lễ mọn |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | 醴: | lễ (rượu ngon vị ngọt) |
| lễ | 鱧: | con đẻn |
| lễ | 鳢: | con đẻn |

Tìm hình ảnh cho: ngày lễ Tìm thêm nội dung cho: ngày lễ
