Chữ 躬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 躬, chiết tự chữ CUNG, CÒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躬:

躬 cung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 躬

躬

Chiết tự chữ 躬

Chiết tự chữ cung, còng bao gồm chữ 身 弓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

躬 cấu thành từ 2 chữ: 身, 弓
  • 身 quyên, thân
  • 弓 cong, cung, củng
  • cung [cung]

    U+8EAC, tổng 10 nét, bộ Thân 身
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gong1, duo3;
    Việt bính: gung1
    1. [鞠躬] cúc cung 2. [鞠躬盡瘁] cúc cung tận tụy 3. [躬耕] cung canh 4. [躬行] cung hành 5. [躬桑] cung tang;

    躬 cung

    Nghĩa Trung Việt của từ 躬

    (Danh) Thân thể, thân mình.
    ◎Như: cúc cung 鞠
    躬 cúi mình xuống vái.

    (Phó)
    Tự mình làm, đích thân, thân hành.
    ◇Vương Bột 王勃: Đồng tử hà tri, cung phùng thắng tiễn 童子何知, 躬逢勝餞 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) (Tôi là) trẻ con biết gì, đích thân được dự tiệc lớn.

    (Động)
    Cúi, khom mình.
    ◎Như: cung thân vi lễ 躬身為禮 cúi mình làm lễ.

    cung, như "cúc cung, cung cúc" (vhn)
    còng, như "còng lưng, còng queo" (btcn)

    Nghĩa của 躬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (躳)
    [gōng]
    Bộ: 身 - Thân
    Số nét: 10
    Hán Việt: CUNG
    1. tự mình; tự bản thân; tự; bản thân; tự thân; đích thân。自身;亲身。
    反躬自问
    tự hỏi mình; tự vấn
    躬行实践
    tự bản thân làm lấy; tự làm lấy
    躬逢其盛(亲身参加了盛典或亲身经历了盛世)。
    bản thân gặp lúc đang thịnh
    2. khom; cúi; cong。弯下(身子)。
    躬身下拜
    khom mình cúi chào
    Từ ghép:
    躬亲 ; 躬行

    Chữ gần giống với 躬:

    躬,

    Dị thể chữ 躬

    躳,

    Chữ gần giống 躬

    彏, 躯, 弮, 芎, 弯, 弰, 弲, 弳, 身, 躭,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 躬 Tự hình chữ 躬 Tự hình chữ 躬 Tự hình chữ 躬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬

    cung躬:cúc cung, cung cúc
    còng躬:còng lưng, còng queo
    躬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 躬 Tìm thêm nội dung cho: 躬