Từ: 奏效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奏效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奏效 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòuxiào] có hiệu quả; đạt hiệu quả。发生预期的效果;见效。
奏效显著
đạt hiệu quả rõ ràng.
吃了这药就能奏效。
uống thuốc này sẽ thấy hiệu quả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
奏效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奏效 Tìm thêm nội dung cho: 奏效