Từ: 亂軍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亂軍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

loạn quân
Binh lính thua trận, chạy lộn xộn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

loàn:lăng loàn
loán: 
loạn:nổi loạn
loạng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 軍

quân:quân lính
亂軍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亂軍 Tìm thêm nội dung cho: 亂軍