Từ: 压缩空气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压缩空气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压缩空气 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāsuōkōngqì] hơi nén; khí nén; không khí nén。用气泵把空气压入容器而形成的压力高于大气压的空气,可以用来开动机具等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
压缩空气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压缩空气 Tìm thêm nội dung cho: 压缩空气