Từ: kẻ giết người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kẻ giết người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kẻgiếtngười

Dịch kẻ giết người sang tiếng Trung hiện đại:

凶手 《行凶的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẻ

kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: giết

giết:giết chết, giết hại
giết𢷄:giết chết, giết hại
giết𪲽:giết chết, giết hại
giết𱥘:giết chết, giết hại
giết𤄌:giết chết, giết hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta
kẻ giết người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kẻ giết người Tìm thêm nội dung cho: kẻ giết người