Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 原址 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原址:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原址 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánzhǐ] địa chỉ ban đầu; địa chỉ cũ。原来的地址。
该公司已迁回原址。
công ty này đã dời về địa chỉ cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 址

chỉ:địa chỉ
xởi:xởi đất; xởi lởi
原址 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原址 Tìm thêm nội dung cho: 原址