Từ: trì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ trì:

池 trì驰 trì迟 trì, trí坻 trì, để泜 trì茌 trì持 trì竾 trì遅 trì馳 trì箎 trì墀 trì踟 trì遲 trì, trí駝 đà, trì篪 trì

Đây là các chữ cấu thành từ này: trì

trì [trì]

U+6C60, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2, tuo2, che4;
Việt bính: ci4
1. [高城深池] cao thành thâm trì 2. [溝池] câu trì 3. [浴池] dục trì 4. [差池] sai trì 5. [池魚之殃] trì ngư chi ương;

trì

Nghĩa Trung Việt của từ 池

(Danh) Ao, hồ.
◎Như: ngư trì
ao cá, du vịnh trì hồ bơi.

(Danh)
Hào, cái sông đào quanh thành để giữ thành (thời xưa).
◎Như: thành trì thành và hào nước ở bên ngoài để che chở.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô dục khởi binh dữ Lưu Bị, Gia Cát Lượng cộng quyết thư hùng, phục đoạt thành trì , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Ta muốn cất quân quyết một trận sống mái với Lưu Bị và Gia Cát Lượng để đoạt lại thành trì.

(Danh)
Chỗ bằng phẳng và thấp, sàn.
◎Như: vũ trì sàn nhảy (khiêu vũ).

(Danh)
Họ Trì.

trì, như "trì (họ, ao); thành trì" (vhn)
đìa, như "đầm đìa" (btcn)
trầy, như "trầy da" (btcn)
trề, như "tràn trề" (btcn)
tri, như "xem trì" (btcn)

Nghĩa của 池 trong tiếng Trung hiện đại:

[chí]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: TRÌ
1. ao; hồ。池塘。
游泳池 。
hồ bơi.
养鱼池 。
ao nuôi cá.
盐池 。
hồ nước mặn.
2. bồn; bệ。旁边高中间洼的地方。
花池 。
bồn hoa.
乐 池 。
khoảng dành cho dàn nhạc (trước sân khấu).
3. tiền sảnh (phía trước chính sảnh trong nhà hát)。旧时指剧场中正厅前部。
池 座。
chỗ ngồi danh dự (trong nhà hát).

4. thành hào; hào quanh thành。护城河。
城池 。
thành trì.
5. họ Trì。姓。
Từ ghép:
池汤 ; 池塘 ; 池盐 ; 池鱼 ; 池鱼之殃 ; 池苑 ; 池沼 ; 池子 ; 池座

Chữ gần giống với 池:

, 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

Chữ gần giống 池

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 池 Tự hình chữ 池 Tự hình chữ 池 Tự hình chữ 池

trì [trì]

U+9A70, tổng 6 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 馳;
Pinyin: chi2, zu3, zu4;
Việt bính: ci4;

trì

Nghĩa Trung Việt của từ 驰

Giản thể của chữ .
trì, như "trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)" (gdhn)

Nghĩa của 驰 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (馳)
[chí]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 6
Hán Việt: TRÌ
1. phi; chạy băng băng; chạy nhanh; lướt (xe, ngựa)。(车马等、使车马等)跑得很快。
驰 行。
chạy băng băng.
驰 逐。
chạy đuổi.
飞驰 而过。
lướt qua như bay.
风驰 电掣。
nhanh như chớp.
2. truyền đi; lan đi; loan truyền; truyền bá; phổ biến。传播。
驰 名。
lừng danh.

3. hướng về; mong mỏi; khao khát。 (tâm trí) (心神)向往。
神驰 。
tâm trí hướng về.
驰 想。
nghĩ về.
Từ ghép:
驰骋 ; 驰名 ; 驰驱 ; 驰思 ; 驰思遐想 ; 驰突 ; 驰鹜 ; 驰誉 ; 驰援 ; 驰骤 ; 驰逐

Chữ gần giống với 驰:

, , ,

Dị thể chữ 驰

,

Chữ gần giống 驰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驰 Tự hình chữ 驰 Tự hình chữ 驰 Tự hình chữ 驰

trì, trí [trì, trí]

U+8FDF, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 遲;
Pinyin: chi2, zhi2;
Việt bính: ci4;

trì, trí

Nghĩa Trung Việt của từ 迟

Giản thể của chữ .

chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
trì, như "trì (chậm; ngu); trì trệ" (gdhn)

Nghĩa của 迟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (遲)
[chí]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: TRÌ
1. chậm; rề rà; dềnh dàng; trì trệ。慢。
迟迟不决。
rề rà không quyết; chần chừ.
2. trễ; muộn。比规定的时间或合适的时间靠后。
迟到。
đến trễ.
昨儿睡得太迟了。
hôm qua đi ngủ muộn quá.
3. họ Trì。姓。
Từ ghép:
迟笨 ; 迟迟 ; 迟到 ; 迟钝 ; 迟缓 ; 迟脉 ; 迟慢 ; 迟暮 ; 迟误 ; 迟效肥料 ; 迟延 ; 迟疑 ; 迟早 ; 迟滞

Chữ gần giống với 迟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

Dị thể chữ 迟

,

Chữ gần giống 迟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 迟 Tự hình chữ 迟 Tự hình chữ 迟 Tự hình chữ 迟

trì, để [trì, để]

U+577B, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2, di3;
Việt bính: ci4 dai2;

trì, để

Nghĩa Trung Việt của từ 坻

(Danh) Đống đất cao ở trong nước.
◇Thi Kinh
: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì , (Tần phong , Kiêm gia ) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.Một âm là để.

(Danh)
Sườn núi (thung lũng).
đế, như "xem để" (gdhn)

Nghĩa của 坻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: TRÌ

bãi bồi; bãi soi; bãi giữa lòng sông。水中的小块陆地。
[dǐ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐỂ
Bảo Để (tên đất, ở Thiên Tân, Trung Quốc.)。宝坻,地名,在天津。
Ghi chú: 另见chí

Chữ gần giống với 坻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Chữ gần giống 坻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坻 Tự hình chữ 坻 Tự hình chữ 坻 Tự hình chữ 坻

trì [trì]

U+6CDC, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2, zhi1, di4, zhi4;
Việt bính: ci4 zi6;

trì

Nghĩa Trung Việt của từ 泜

(Danh) Sông Trì , phát nguyên từ tỉnh Hà Nam , chảy vào sông Nhữ .
dề, như "dầm dề; dề dà" (vhn)

Nghĩa của 泜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 8
Hán Việt:
(tên sông, thuộc Hà Bắc, Trung Quốc)。泜河,在中国河北省。

Chữ gần giống với 泜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泜 Tự hình chữ 泜 Tự hình chữ 泜 Tự hình chữ 泜

trì [trì]

U+830C, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4;

trì

Nghĩa Trung Việt của từ 茌

(Danh) Trì bình tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.

sậy, như "cây sậy" (vhn)
sè, như "sè sè; cay sè" (gdhn)
sì, như "đen sì" (gdhn)

Nghĩa của 茌 trong tiếng Trung hiện đại:

[chí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: TRÌ
Trì Bình (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。茌平(Chípíng),县名,在山东。

Chữ gần giống với 茌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 茌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 茌 Tự hình chữ 茌 Tự hình chữ 茌 Tự hình chữ 茌

trì [trì]

U+6301, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4
1. [蚌鷸相持] bạng duật tương trì 2. [把持] bả trì 3. [保持] bảo trì 4. [各持己見] các trì kỉ kiến 5. [矜持] căng trì 6. [主持] chủ trì 7. [支持] chi trì 8. [維持] duy trì 9. [堅持] kiên trì 10. [住持] trú trì;

trì

Nghĩa Trung Việt của từ 持

(Động) Cầm, nắm.
◎Như: trì thương
cầm giáo, trì bút cầm bút.

(Động)
Giữ gìn.
◎Như: bảo trì giữ gìn, kiên trì giữ vững.

(Động)
Chống giữ, đối kháng.
◎Như: cương trì chống giữ vững vàng, tương trì bất hạ chống nhau nghiêng ngửa (sức ngang nhau).

(Động)
Tì, chống.
◇Trang Tử : Tả thủ cứ tất, hữu thủ trì di dĩ thính , (Ngư phủ ) Tay trái vịn đầu gối, tay phải tì má để nghe.

(Động)
Giúp đỡ, phù trợ.
◎Như: tương hỗ phù trì trợ giúp lẫn nhau.

(Động)
Cai quản, lo liệu.
◎Như: chủ trì quản lí, thao trì gia vụ lo liệu việc nhà.

trì, như "trì hoãn; bảo trì" (vhn)
chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (btcn)
chiì, như "bù chì, chì chiết" (btcn)
ghiì, như "ôm ghì lấy" (btcn)
giầy, như "bánh giầy" (btcn)
trầy, như "trầy trật" (btcn)
chì, như "bù chì; chì chiết" (gdhn)
ghì, như "ôm ghì lấy" (gdhn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
trờ, như "trờ tới" (gdhn)

Nghĩa của 持 trong tiếng Trung hiện đại:

[chí]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: TRÌ
1. cầm; nắm; tóm。拿着;握着。
持 枪。
cầm súng.
2. giữ; duy trì; chống đỡ; giữ vững。支持;保持。
坚持 。
kiên trì.
持 久。
giữ lâu dài.
3. chủ quản; sắp xếp; chăm nom; coi sóc; thu xếp; sắp đặt。主管;料理。
操持 。
lo liệu
住持
。 chủ trì
4. đối kháng; phản kháng; phản đối; giằng co。对抗。
相持 不下。
giằng co mãi.
Từ ghép:
持家 ; 持久 ; 持久战 ; 持论 ; 持平 ; 持枪 ; 持人长短 ; 持身 ; 持续 ; 持有 ; 持斋 ; 持之以恒 ; 持之有故 ; 持重

Chữ gần giống với 持:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Chữ gần giống 持

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 持 Tự hình chữ 持 Tự hình chữ 持 Tự hình chữ 持

trì [trì]

U+7AFE, tổng 9 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4;

trì

Nghĩa Trung Việt của từ 竾

Cũng như chữ trì .
trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 竾:

, , , , 竿, , , 𥫟, 𥫫, 𥫭,

Chữ gần giống 竾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 竾 Tự hình chữ 竾 Tự hình chữ 竾 Tự hình chữ 竾

trì [trì]

U+9045, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2;
Việt bính: ;

trì

Nghĩa Trung Việt của từ 遅

Tục dùng như chữ trì .

Chữ gần giống với 遅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Chữ gần giống 遅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遅 Tự hình chữ 遅 Tự hình chữ 遅 Tự hình chữ 遅

trì [trì]

U+99B3, tổng 13 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4
1. [馳逐] trì trục;

trì

Nghĩa Trung Việt của từ 馳

(Động) Ngựa xe chạy nhanh.

(Động)
Giong ruổi, chạy nhanh.
◇Tô Thức
: Trì sính đương thế (Phương Sơn Tử truyện ) Giong ruổi ở đời.

(Động)
Theo đuổi.
◇Tả truyện : Tề sư bại tích, công tương trì chi , (Trang Công thập niên ) Quân Tề thua chạy, nhà vua đuổi theo.

(Động)
Hướng về.
◎Như: thần trì thần trí chăm chú về một điều gì, hồn trí thẫn thờ (vì nhớ nhung, tưởng niệm...).
◇Liêu trai chí dị : Kiến nhị bát nữ lang, quang diễm dật mục, đình thê thần trì , , (Thiệu nữ ) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, xinh đẹp lộng lẫy, ngẩn mắt nhìn sững sờ.
◇Tùy Thư : Thân tại biên ngung, tình trì Ngụy khuyết , (Sử Tường truyện ) Thân ở cõi ngoài, tình hướng về cung khuyết nhà Ngụy.

(Động)
Truyền đi, vang khắp.
◎Như: trì danh nức tiếng.
trì, như "trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 馳:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 馳

,

Chữ gần giống 馳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馳 Tự hình chữ 馳 Tự hình chữ 馳 Tự hình chữ 馳

trì [trì]

U+7B8E, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4;

trì

Nghĩa Trung Việt của từ 箎


§ Cũng viết là huân trì
. Xem trì .
trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 箎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Dị thể chữ 箎

,

Chữ gần giống 箎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箎 Tự hình chữ 箎 Tự hình chữ 箎 Tự hình chữ 箎

trì [trì]

U+5880, tổng 15 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4
1. [丹墀] đan trì;

trì

Nghĩa Trung Việt của từ 墀

(Danh) Thềm, bực thềm.
◎Như: đan trì
thềm sơn son, ngọc trì thềm ngọc.
trì, như "trì (sân trước nhà)" (gdhn)

Nghĩa của 墀 trong tiếng Trung hiện đại:

[chí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 14
Hán Việt: TRÌ

bậc thềm; thềm; tam cấp。台阶上面的空地;台阶。

Chữ gần giống với 墀:

,

Chữ gần giống 墀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 墀 Tự hình chữ 墀 Tự hình chữ 墀 Tự hình chữ 墀

trì [trì]

U+8E1F, tổng 15 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4;

trì

Nghĩa Trung Việt của từ 踟

(Phó) Trì trù lần lữa, dùng dằng, chần chừ, do dự.
◇Tào Thực : Dục hoàn tuyệt vô hề, Lãm bí chỉ trì trù , (Tặng Bạch Mã Vương Bưu ) Muốn quay về nhưng hoàn toàn không có lối, Cầm cương dừng ngựa dùng dằng.
trừ, như "trần trừ" (gdhn)

Nghĩa của 踟 trong tiếng Trung hiện đại:

[chí]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 15
Hán Việt: TRỪ
trù trừ; chần chừ; do dự. 踟蹰
Từ ghép:
踟蹰

Chữ gần giống với 踟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

Chữ gần giống 踟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踟 Tự hình chữ 踟 Tự hình chữ 踟 Tự hình chữ 踟

trì, trí [trì, trí]

U+9072, tổng 15 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chi2, zhi4, xi1, zhi2;
Việt bính: ci4
1. [差遲] sai trì;

trì, trí

Nghĩa Trung Việt của từ 遲

(Tính) Chậm, thong thả, chậm chạp.
◇Trần Nhân Tông
: Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì (Xuân cảnh ) Hoa dương liễu rậm rạp, tiếng chim hót chậm rãi.

(Tính)
Chậm lụt, không mẫn tiệp.
◎Như: trì độn chậm lụt, ngu muội.

(Phó)
Muộn, trễ.
◇Tây du kí 西: Tảo khởi trì miên bất tự do (Đệ nhất hồi) Dậy sớm ngủ trễ, chẳng tự do.

(Động)
Do dự, không quyết.
◎Như: trì nghi bất quyết chần chờ không quyết định.
◇Bạch Cư Dị : Tầm thanh ám vấn đàn giả thùy, Tì bà thanh đình dục ngữ trì , (Tì bà hành ) Tìm theo tiếng đàn, thầm hỏi ai là người gẩy, Tiếng tì bà ngừng lại, định nói (nhưng lại) ngần ngừ.

(Danh)
Họ Trì.Một âm là trí.

(Động)
Đợi, mong chờ, kì vọng.
◎Như: trí quân vị chí đợi anh chưa đến, trí minh đợi sáng, trời sắp sáng.
◇Tạ Linh Vận : Đăng lâu vị thùy tư? Lâm giang trí lai khách ? (Nam lâu trung vọng sở trí khách ) Lên lầu vì ai nhớ? Ra sông mong khách đến.

(Phó)
Vừa, kịp, đến lúc.
◇Hán Thư : Trí đế hoàn, Triệu vương tử , (Cao Tổ Lã Hoàng Hậu truyện ) Kịp khi vua quay về, Triệu vương đã chết.

trì, như "trì hoãn" (vhn)
chầy, như "chẳng chóng thì chầy; bấy chầy (bao lâu nay)" (btcn)
rì, như "chậm rì rì" (btcn)
trìa, như "trật trìa" (btcn)
chày, như "chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)" (gdhn)
chề, như "ê chề; chàn chề" (gdhn)

Nghĩa của 遲 trong tiếng Trung hiện đại:

[chí]Bộ: 辶- Sước
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "迟"。古同"迟"。

Chữ gần giống với 遲:

, , , , , , , , , , 𨖼, 𨗊, 𨗛, 𨗜,

Dị thể chữ 遲

, ,

Chữ gần giống 遲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遲 Tự hình chữ 遲 Tự hình chữ 遲 Tự hình chữ 遲

đà, trì [đà, trì]

U+99DD, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tuo2;
Việt bính: to4;

đà, trì

Nghĩa Trung Việt của từ 駝

(Danh) Lạc đà : xem lạc .
◇Hậu Hán Thư : Đà, lư, mã, ngưu, dương tam vạn thất thiên đầu , , , , (Cảnh Cung truyện ) Lạc đà, lừa, ngựa, bò, cừu ba vạn bảy ngàn con.

(Tính)
Gù lưng, còng lưng.

(Động)
Cõng, vác, thồ, mang trên lưng.
§ Thông đà .
◇Hồng Lâu Mộng : Hữu cá Đường tăng thủ kinh, tựu hữu cá bạch mã lai đà trước tha , (Đệ tam thập cửu hồi) Có ông Đường tăng thỉnh kinh thì phải có con ngựa trắng thồ về.

(Động)
Mắc nợ, thiếu nợ.

(Động)
Cầm, nắm, lấy (tiếng địa phương).

(Danh)
Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh, khối.Một âm là trì.

(Động)
Giong, ruổi.
§ Cũng như trì .
◇Khuất Nguyên : Thừa long hề lân lân, Cao trì hề xung thiên , (Cửu ca , Đại tư mệnh ) Cưỡi rồng hề đùng đùng, Giong cao hề động trời.
đà, như "lạc đà" (vhn)

Chữ gần giống với 駝:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駝

, ,

Chữ gần giống 駝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駝 Tự hình chữ 駝 Tự hình chữ 駝 Tự hình chữ 駝

trì [trì]

U+7BEA, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2, sui4;
Việt bính: ci4;

trì

Nghĩa Trung Việt của từ 篪

(Danh) Cái sáo tám lỗ.
◇Thi Kinh
: Bá thị xuy huân, Trọng thị xuy trì , (Tiểu nhã , Hà nhân tư ) Anh thổi còi, Em thổi sáo.
§ Vì thế nên anh em hòa mục gọi là huân trì .
trì, như "trì (kèn ngày xưa)" (gdhn)

Nghĩa của 篪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (竾,箎)
[chí]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: TRÌ
ống sáo tám lỗ。古时竹管乐器,象笛子,有八孔。

Chữ gần giống với 篪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Dị thể chữ 篪

,

Chữ gần giống 篪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篪 Tự hình chữ 篪 Tự hình chữ 篪 Tự hình chữ 篪

Dịch trì sang tiếng Trung hiện đại:

《池塘。》
《支持; 保持。》
《(车马等、使车马等)跑得很快。》

《台阶上面的空地; 台阶。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trì

trì:trì (sân trước nhà)
trì:bảo trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trì:trì (kèn ngày xưa)
trì:trì (kèn ngày xưa)
trì:trì (kèn ngày xưa)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ
trì:trì hoãn
trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)
trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)

Gới ý 15 câu đối có chữ trì:

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Tú các vân ngưng kim phượng vũ,Cẩm trì xuân noãn ngọc long phi

Mây ngưng gác đẹp phượng vàng múa,Xuân ấm hồ xinh rồng ngọc bay

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

trì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trì Tìm thêm nội dung cho: trì