Từ: 不到长城非好汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不到长城非好汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 到 • 长 • 城 • 非 • 好 • 汉

Nghĩa của 不到长城非好汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùdàoChángchéngfēihǎohàn] Hán Việt: BẤT ĐÁO TRƯỜNG THÀNH PHI HẢO HÁN
bất đáo Trường Thành phi hảo hán (ví với không thể khắc phục khó khăn đạt mục tiêu thì không thể trở thành anh hùng hào kiệt)。比喻不能克服困难,达到目的,就不是英雄豪杰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo到:tráo trở; đánh tráo
đáo到:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu到:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành城:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi非:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán汉:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn汉:hảo hớn
不到长城非好汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不到长城非好汉 Tìm thêm nội dung cho: 不到长城非好汉