Cao su chống va đập cửa

Từ: 墟里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墟里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khư lí
Thôn làng. ☆Tương tự:
khư lạc
.
◇Vương Duy 維:
Độ đầu dư lạc nhật, Khư lí thướng cô yên
日, 煙 (Võng xuyên nhàn cư 居) Đầu bến, mặt trời chiều rớt lại, Trong thôn, sợi khói đơn chiếc bay lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墟

:hư hỏng
khư:khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
墟里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墟里 Tìm thêm nội dung cho: 墟里