khư lí
Thôn làng. ☆Tương tự:
khư lạc
墟落.
◇Vương Duy 王維:
Độ đầu dư lạc nhật, Khư lí thướng cô yên
渡頭餘落日, 墟里上孤煙 (Võng xuyên nhàn cư 輞川閒居) Đầu bến, mặt trời chiều rớt lại, Trong thôn, sợi khói đơn chiếc bay lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墟
| hư | 墟: | hư hỏng |
| khư | 墟: | khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 墟里 Tìm thêm nội dung cho: 墟里
