Từ: 臭不可闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭不可闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 臭 • 不 • 可 • 闻

Nghĩa của 臭不可闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòubùkěwén] hôi; thối; thối không ngửi được。形容很臭,也比喻人的名声太坏,不齿于人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

xó臭:xó nhà
xú臭:xú uế
xũ臭:thợ xũ
xấu臭:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ臭: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá可:khá giả; khá khen
khả可:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn闻:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
臭不可闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臭不可闻 Tìm thêm nội dung cho: 臭不可闻