Cao su chống va đập cửa

Chữ 螉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螉, chiết tự chữ ONG, ÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螉:

螉 ông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 螉

Chiết tự chữ ong, ông bao gồm chữ 虫 翁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

螉 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 翁
  • chùng, hủy, trùng
  • òng, ông, ồng, ổng
  • ông [ông]

    U+8789, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: weng1;
    Việt bính: jung1;

    ông

    Nghĩa Trung Việt của từ 螉

    (Danh) Ruồi trâu.
    § Một loài côn trùng kí sinh ớ da trâu, ngựa.

    (Danh)
    Con ong nghệ.


    ong, như "con ong" (vhn)
    ông, như "ông (con ong nghệ)" (btcn)

    Nghĩa của 螉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēng]Bộ: 虫- Trùng
    Số nét: 16
    Hán Việt:
    (vật ký sinh trên bò, ngựa)。牛螉。寄生在牛马皮上的小蜂。

    Chữ gần giống với 螉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

    Chữ gần giống 螉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 螉 Tự hình chữ 螉 Tự hình chữ 螉 Tự hình chữ 螉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 螉

    ong:con ong
    ông:ông (con ong nghệ)
    螉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 螉 Tìm thêm nội dung cho: 螉