Cao su chống va đập cửa
Chữ 螉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 螉, chiết tự chữ ONG, ÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 螉:
螉
Pinyin: weng1;
Việt bính: jung1;
螉 ông
Nghĩa Trung Việt của từ 螉
(Danh) Ruồi trâu.§ Một loài côn trùng kí sinh ớ da trâu, ngựa.
(Danh) Con ong nghệ.
ong, như "con ong" (vhn)
ông, như "ông (con ong nghệ)" (btcn)
Nghĩa của 螉 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēng]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 16
Hán Việt:
(vật ký sinh trên bò, ngựa)。牛螉。寄生在牛马皮上的小蜂。
Số nét: 16
Hán Việt:
(vật ký sinh trên bò, ngựa)。牛螉。寄生在牛马皮上的小蜂。
Chữ gần giống với 螉:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 螉
| ong | 螉: | con ong |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |

Tìm hình ảnh cho: 螉 Tìm thêm nội dung cho: 螉
