Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tía có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tía:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tía

Nghĩa tía trong tiếng Việt:

["- t. Có màu tím đỏ. Đỏ mặt tía tai. a. Tức giận quá. b. Xấu hổ quá."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tía

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tía𫄕:đỏ tía
tía󰽖:đỏ tía
tía𫎰:đỏ tía
tía tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tía Tìm thêm nội dung cho: tía