Từ: 卻步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卻步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khước bộ
Lui bước, không tiến tới trước (vì e sợ hoặc chán nản).
◇Khổng Tử gia ngữ 語:
Thị do khước bộ nhi dục cầu cập tiền nhân, bất khả đắc dĩ
人, 已 (Nho hành giải 解).

Nghĩa của 却步 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèbù] lùi bước; giật lùi; chùn bước。因畏惧或厌恶而向后退。
望而却步。
thấy vậy mà chùn bước.
不要因为困难而却步。
không phải vì khó khăn mà chùn bước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卻

khước:khước từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
卻步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卻步 Tìm thêm nội dung cho: 卻步