Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反侧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反侧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反侧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎncè] 1. trằn trọc; trăn trở。(身体)翻来覆去,形容睡卧不安。
2. không phục tùng; phản trắc; không thuận lòng; không được lòng; không yên。不顺从;不安定。
反侧之民
dân không phục tùng
3. hay thay đổi; tráo trở; thất thường。反复无常。
天命反侧
số trời thay đổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧

trắc:trắc trở
反侧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反侧 Tìm thêm nội dung cho: 反侧