Chữ 嘟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘟, chiết tự chữ ĐUA, ĐÔ, ĐÙA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘟:

嘟 đô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘟

Chiết tự chữ đua, đô, đùa bao gồm chữ 口 都 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘟 cấu thành từ 2 chữ: 口, 都
  • khẩu
  • đo, đu, đua, đô, đủ
  • đô [đô]

    U+561F, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du1;
    Việt bính: dou1;

    đô

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘟

    (Trạng thanh) Đô đô bí bo, bô bô (tiếng còi, tiếng ống loa, v.v.).
    ◎Như: khí địch đô đô tác hưởng, thôi xúc trứ lữ khách cản khoái thượng thuyền , tiếng còi bí bo vang lên, thúc giục du khách mau mau lên thuyền.

    (Động)
    Đô đô nông nông lầm bà lầm bầm, nói lầm rầm không thôi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giá cá nhân định yếu phong liễu, tạc dạ đô đô nông nông, trực nháo đáo ngũ canh thiên tài thụy hạ , , (Đệ tứ thập bát hồi) Chị này nhất định điên rồi, đêm qua lầm rà lầm rầm đến tận canh năm mới ngủ.

    đua, như "đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm" (vhn)
    đùa, như "đùa nghịch, đùa cợt" (btcn)
    đô, như "nhất đô bồ đào (một chùm nho)" (gdhn)

    Nghĩa của 嘟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dū]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐÔ
    1. pi-pô; tu tu; bí bo (từ tượng thanh)。象声词。
    汽车喇叭嘟地响了一声。
    tiếng còi ô tô tu tu.
    2. trề môi; trề môi; bĩu môi。(嘴)向前突出;撅着。
    弟弟听说不让他去,气得嘟起了嘴。
    em trai nghe nói không cho nó đi, bực tức trề môi.
    Từ ghép:
    嘟嘟响 ; 嘟噜 ; 嘟囔 ; 嘟哝

    Chữ gần giống với 嘟:

    , ,

    Chữ gần giống 嘟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘟 Tự hình chữ 嘟 Tự hình chữ 嘟 Tự hình chữ 嘟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘟

    đua:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
    đô:nhất đô bồ đào (một chùm nho)
    đùa:đùa nghịch, đùa cợt
    嘟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘟 Tìm thêm nội dung cho: 嘟