Từ: bão oán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ bão oán:
bão oán
Ôm lòng oán hận.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thuyết bạn đích hảo, lĩnh tổ tông đích ân điển, thái thái đích ân điển; nhược thuyết bạn đích bất quân, na thị tha hồ đồ bất tri phúc, dã chỉ hảo bằng tha bão oán khứ
說辦的好, 領祖宗的恩典, 太太的恩典; 若說辦的不均, 那是他糊塗不知福, 也只好憑他抱怨去 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Bảo tôi làm phải, họ đội ơn tổ tiên và bà Hai; nếu bảo tôi làm không công bằng, thì đó là tự họ hồ đồ không biết phúc phận, chỉ cứ mang lòng oán hận mà thôi.Trách móc, oán hận.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngã khán nhĩ lợi hại! Minh nhi hữu liễu sự, ngã dã đinh thị đinh, mão thị mão đích, nhĩ dã biệt bão oán
我看你利害! 明兒有了事, 我也丁是丁, 卯是卯的, 你也別抱怨 (Đệ tứ thập tam hồi) Tôi xem chị cũng ghê gớm lắm! Sau này có việc gì, tôi cứ làm cho rõ môn rõ khoai, lúc ấy chị đừng có trách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: bão
| bão | 抱: | hoài bão |
| bão | 暴: | gió bão |
| bão | 緥: | cưỡng bão (tã trẻ con) |
| bão | 菢: | hoài bão |
| bão | 褓: | cưỡng bão (tã trẻ con) |
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |
| bão | 雹: | bão táp |
| bão | 𩙕: | bão táp |
| bão | 𣋰: | bão táp |
| bão | 飽: | bão hoà |
| bão | 饱: | bão hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: oán
| oán | 怨: | oán giận |
| oán | 盌: | oán (oản: cái bát, cái chén) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bão:

Tìm hình ảnh cho: bão oán Tìm thêm nội dung cho: bão oán
