Chữ 鏖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏖, chiết tự chữ AO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏖:

鏖 ao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鏖

鏖

Chiết tự chữ 鏖

Chiết tự chữ ao bao gồm chữ 鹿 金 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鏖 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 金
  • 鹿 lộc
  • 金 ghim, găm, kim
  • ao [ao]

    U+93D6, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2, biao1;
    Việt bính: ngou4 ou1
    1. [鏖戰] ao chiến;

    鏖 ao

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏖

    (Động) Đánh nhau quyết liệt.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三
    國演義: Tam Giang thủy chiến, Xích Bích ao binh 三江水戰, 赤壁鏖兵 (Đệ ngũ thập hồi) Thủy chiến ở Tam Giang, đánh nhau dữ dội ở Xích Bích.

    (Động)
    Làm huyên náo, rầm rĩ.
    ◇Hoàng Đình Kiên 黃庭堅: Thị thanh ao ngọ chẩm 市聲鏖午枕 (Bình Âm Trương Trừng cư sĩ ẩn xứ 平陰張澄居士隱處) Tiếng chợ búa huyên náo giấc ngủ trưa.
    ao, như "đánh giết dữ dội" (gdhn)

    Nghĩa của 鏖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [áo]Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 19
    Hán Việt: NGAO
    书
    trận ác chiến; huyết chiến; chiến đấu quyết liệt。鏖战。
    赤壁鏖 兵。
    trận ác chiến Xích Bích (thời Tam Quốc, bên Trung Quốc).
    Từ ghép:
    鏖兵 ; 鏖战

    Chữ gần giống với 鏖:

    䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Chữ gần giống 鏖

    鏕, 鈨, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏖 Tự hình chữ 鏖 Tự hình chữ 鏖 Tự hình chữ 鏖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏖

    ao鏖:đánh giết dữ dội
    鏖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏖 Tìm thêm nội dung cho: 鏖