Chữ 侧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侧, chiết tự chữ TRẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侧:

侧 trắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 侧

侧

Chiết tự chữ 侧

Chiết tự chữ trắc bao gồm chữ 人 则 hoặc 亻 则 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 侧 cấu thành từ 2 chữ: 人, 则
  • 人 nhân, nhơn
  • 则 tắc
  • 2. 侧 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 则
  • 亻 nhân
  • 则 tắc
  • trắc [trắc]

    U+4FA7, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 側;
    Pinyin: ce4, ze4;
    Việt bính: zak1;

    侧 trắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 侧

    Giản thể của chữ 側.
    trắc, như "trắc trở" (gdhn)

    Nghĩa của 侧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (側)
    [cè]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRẮC
    名
    1. bên; bên cạnh; bên hông; mặt bên; phía。旁边(区别于"正")。
    左侧
    bên trái
    公路两侧种着杨树
    hai bên đường cái có trồng cây dương
    侧面
    mặt bên
    2. nghiêng; chếch; lệch; xiên; xéo; vểnh tai; dỏng tai。向旁边歪斜。
    侧耳细听
    dỏng tai lắng nghe
    侧着身子进去。
    người nghiêng ngã bước đi
    3. nghiêng về; thiên về; (một phương diện nào đó)。偏重于某方面。
    Từ ghép:
    侧柏 ; 侧扁 ; 侧耳 ; 侧根 ; 侧击 ; 侧记 ; 侧近 ; 侧门 ; 侧面 ; 侧目 ; 侧目而视 ; 侧身 ; 侧室 ; 侧视 ; 侧视图 ; 侧卧 ; 侧线 ; 侧向 ; 侧压力 ; 侧芽 ; 侧翼 ; 侧影 ; 侧泳 ; 侧枝 ; 侧重 ; 侧足
    [zè]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: TRẮC
    thanh trắc。同"仄"3.。
    [zhāi]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: TRẮC
    nghiêng; lệch。倾斜;不正。
    侧歪
    nghiêng
    Từ ghép:
    侧棱 ; 侧歪

    Chữ gần giống với 侧:

    㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

    Dị thể chữ 侧

    側,

    Chữ gần giống 侧

    儕, 倲, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侧 Tự hình chữ 侧 Tự hình chữ 侧 Tự hình chữ 侧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧

    trắc侧:trắc trở
    侧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侧 Tìm thêm nội dung cho: 侧