Chữ 侧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侧, chiết tự chữ TRẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侧:
侧
Biến thể phồn thể: 側;
Pinyin: ce4, ze4;
Việt bính: zak1;
侧 trắc
trắc, như "trắc trở" (gdhn)
Pinyin: ce4, ze4;
Việt bính: zak1;
侧 trắc
Nghĩa Trung Việt của từ 侧
Giản thể của chữ 側.trắc, như "trắc trở" (gdhn)
Nghĩa của 侧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (側)
[cè]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: TRẮC
名
1. bên; bên cạnh; bên hông; mặt bên; phía。旁边(区别于"正")。
左侧
bên trái
公路两侧种着杨树
hai bên đường cái có trồng cây dương
侧面
mặt bên
2. nghiêng; chếch; lệch; xiên; xéo; vểnh tai; dỏng tai。向旁边歪斜。
侧耳细听
dỏng tai lắng nghe
侧着身子进去。
người nghiêng ngã bước đi
3. nghiêng về; thiên về; (một phương diện nào đó)。偏重于某方面。
Từ ghép:
侧柏 ; 侧扁 ; 侧耳 ; 侧根 ; 侧击 ; 侧记 ; 侧近 ; 侧门 ; 侧面 ; 侧目 ; 侧目而视 ; 侧身 ; 侧室 ; 侧视 ; 侧视图 ; 侧卧 ; 侧线 ; 侧向 ; 侧压力 ; 侧芽 ; 侧翼 ; 侧影 ; 侧泳 ; 侧枝 ; 侧重 ; 侧足
[zè]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TRẮC
thanh trắc。同"仄"3.。
[zhāi]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TRẮC
nghiêng; lệch。倾斜;不正。
侧歪
nghiêng
Từ ghép:
侧棱 ; 侧歪
[cè]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: TRẮC
名
1. bên; bên cạnh; bên hông; mặt bên; phía。旁边(区别于"正")。
左侧
bên trái
公路两侧种着杨树
hai bên đường cái có trồng cây dương
侧面
mặt bên
2. nghiêng; chếch; lệch; xiên; xéo; vểnh tai; dỏng tai。向旁边歪斜。
侧耳细听
dỏng tai lắng nghe
侧着身子进去。
người nghiêng ngã bước đi
3. nghiêng về; thiên về; (một phương diện nào đó)。偏重于某方面。
Từ ghép:
侧柏 ; 侧扁 ; 侧耳 ; 侧根 ; 侧击 ; 侧记 ; 侧近 ; 侧门 ; 侧面 ; 侧目 ; 侧目而视 ; 侧身 ; 侧室 ; 侧视 ; 侧视图 ; 侧卧 ; 侧线 ; 侧向 ; 侧压力 ; 侧芽 ; 侧翼 ; 侧影 ; 侧泳 ; 侧枝 ; 侧重 ; 侧足
[zè]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TRẮC
thanh trắc。同"仄"3.。
[zhāi]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TRẮC
nghiêng; lệch。倾斜;不正。
侧歪
nghiêng
Từ ghép:
侧棱 ; 侧歪
Chữ gần giống với 侧:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Dị thể chữ 侧
側,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧
| trắc | 侧: | trắc trở |

Tìm hình ảnh cho: 侧 Tìm thêm nội dung cho: 侧
