Chữ 姫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姫, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 姫:

姫

Đây là các chữ cấu thành từ này: 姫

姫

Chiết tự chữ 姫

姫 cấu thành từ 2 chữ: 女, 臣
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 臣 thườn, thần
  • []

    U+59EB, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1;
    Việt bính: can2;

    姫

    Nghĩa Trung Việt của từ 姫


    Chữ gần giống với 姫:

    㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,

    Chữ gần giống 姫

    婙, 媖, 媐, 媑, 媒, 媓, 媔, 媕, 媗, 媎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 姫 Tự hình chữ 姫 Tự hình chữ 姫 Tự hình chữ 姫

    姫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 姫 Tìm thêm nội dung cho: 姫