Chữ 麟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麟, chiết tự chữ LÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麟:
Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
麟 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 麟
(Danh) Con hươu đực to.(Danh) Kì lân 麒麟: xem kì 麒.
(Danh) Họ Lân.
(Tính) Rực rỡ.
◎Như: bỉnh bỉnh lân lân 炳炳麟麟 chói lọi rực rỡ.
lân, như "con kì lân" (vhn)
Nghĩa của 麟 trong tiếng Trung hiện đại:
[lín]
Bộ: 鹿 - Lộc
Số nét: 23
Hán Việt: LÂN
kỳ lân。麟麟。
Từ ghép:
麟凤龟龙
Dị thể chữ 麟
麐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麟
| lân | 麟: | con kỳ lân |
Gới ý 15 câu đối có chữ 麟:
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh
Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: 麟 Tìm thêm nội dung cho: 麟
