Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 麟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麟, chiết tự chữ LÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麟:

麟 lân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麟

Chiết tự chữ lân bao gồm chữ 鹿 粦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麟 cấu thành từ 2 chữ: 鹿, 粦
  • 鹿 lộc
  • lân, lấn
  • lân [lân]

    U+9E9F, tổng 23 nét, bộ Lộc 鹿
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: leon4;

    lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 麟

    (Danh) Con hươu đực to.

    (Danh)
    Kì lân
    : xem .

    (Danh)
    Họ Lân.

    (Tính)
    Rực rỡ.
    ◎Như: bỉnh bỉnh lân lân chói lọi rực rỡ.
    lân, như "con kì lân" (vhn)

    Nghĩa của 麟 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (麐)
    [lín]
    Bộ: 鹿 - Lộc
    Số nét: 23
    Hán Việt: LÂN
    kỳ lân。麟麟。
    Từ ghép:
    麟凤龟龙

    Chữ gần giống với 麟:

    , ,

    Dị thể chữ 麟

    ,

    Chữ gần giống 麟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麟 Tự hình chữ 麟 Tự hình chữ 麟 Tự hình chữ 麟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麟

    lân:con kỳ lân

    Gới ý 15 câu đối có chữ 麟:

    Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

    Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

    Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

    Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

    鹿

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

    Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

    麟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麟 Tìm thêm nội dung cho: 麟