Chữ 践 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 践, chiết tự chữ TIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 践:

践 tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 践

践

Chiết tự chữ 践

Chiết tự chữ tiễn bao gồm chữ 足 戋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

践 cấu thành từ 2 chữ: 足, 戋
  • 足 tú, túc
  • 戋 tiên, tàn
  • tiễn [tiễn]

    U+8DF5, tổng 12 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 踐;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: cin5;

    践 tiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 践

    Giản thể của chữ 踐.
    tiễn, như "tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)" (gdhn)

    Nghĩa của 践 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (踐)
    [jiàn]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 12
    Hán Việt: TIỄN
    1. đạp; dẫm; giẫm。踩。
    践踏。
    đạp lên; giẫm lên.
    2. thực hiện。履行;实行。
    实践。
    thực tiễn.
    践约。
    thực hiện lời hẹn ước.
    Từ ghép:
    践诺 ; 践踏 ; 践约 ; 践祚

    Chữ gần giống với 践:

    䟟, 䟠, 䟡, 䟢, 䟣, 䟥, 䟦, 䟧, 䟨, 䟩, 䟪, 䟫, 䟬, 䟭, 跅, 跆, 跋, 跌, 跎, 跏, 跑, 跔, 跕, 跖, 跗, 跙, 跚, 跛, 跞, 践, 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

    Dị thể chữ 践

    踐,

    Chữ gần giống 践

    跣, 蹞, 蹑, 蹒, 蹓, 蹕, 蹖, 蹗, 蹘, 蹚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 践 Tự hình chữ 践 Tự hình chữ 践 Tự hình chữ 践

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 践

    tiễn践:tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)
    践 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 践 Tìm thêm nội dung cho: 践