Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反剪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反剪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反剪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnjiǎn] hai tay bắt chéo sau lưng; trói gô; trói ké; trói quặt。两手交叉地放在背后或绑在背后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn
反剪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反剪 Tìm thêm nội dung cho: 反剪