Từ: 反射 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反射:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản xạ
Làn sóng âm thanh hoặc tia sáng gặp trở ngại, đổi phương hướng, dội ngược trở lại gọi là hiện tượng
phản xạ
射.Tác dụng của hệ thống thần kinh trước sự kính thích nào đó. Như con ngươi mở to ra hay thu nhỏ lại tùy theo cường độ của ánh sáng nhẹ hay mạnh.

Nghĩa của 反射 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnshè] 1. phản xạ; phản chiếu; bức xạ (tia sáng, tia nhiệt, sóng âm)。光线、声波从一种媒质进入另一种媒质时返回原媒质的现象。
2. sự phản xạ (của hệ thần kinh sinh vật khi được kích thích)。有机体通过神经系统,对于刺激所发生的反应,如瞳孔随光刺激的强弱而改变大小,吃东西时分泌唾液。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ
反射 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反射 Tìm thêm nội dung cho: 反射