Từ: 反映论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反映论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反映论 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnyìnglùn] phản ánh luận; thuyết phản ánh。唯物主义的认识论。辩证唯物主义的反映论认为人的感性、理性的全部认识过程都是客观世界在人脑中的反映。并认为社会实践是认识的基础和检验真理的标准,反映过程是积极的,能动的,辩证发展着的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 映

ánh:ánh lửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
反映论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反映论 Tìm thêm nội dung cho: 反映论