Cao su chống va đập cửa

Từ: 流向 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 流向:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 流向 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúxiàng] 1. hướng chảy。水流的方向。
地下水也有一定的流向。
nước ở dưới lòng đất cũng chảy theo một hướng nhất định.
2. xu hướng; khuynh hướng。指人员、货物等的流动去向。
掌握旅客的流向。
nắm lấy xu hướng của khách du lịch.
重视人才的流向问题。
coi trọng nhân tài.
确定商品的合理流向。
xác định sản phẩm đủ tiêu chuẩn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
流向 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 流向 Tìm thêm nội dung cho: 流向